Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

owing to the changes

/ˈoʊɪŋ tuː ðə ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Vì những thay đổi. cụm từ

“Owing to the changes, our strategy must be adjusted.”Vì những thay đổi, chiến lược của chúng ta phải được điều chỉnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...