own up to
Nghĩa thường dùng
“He owned up to breaking the vase.”Anh ấy thừa nhận đã làm vỡ bình hoa.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He owned up to breaking the vase.”Anh ấy thừa nhận đã làm vỡ bình hoa.
Đang tải...