Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

own up to

/oʊn ʌp tuː/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận lỗi lầm cụm từ

“He owned up to breaking the vase.”Anh ấy thừa nhận đã làm vỡ bình hoa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...