own up to something
/oʊn ʌp tə ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
cụm từ
“He had to own up to his mistakes during the meeting.”Anh ấy phải thừa nhận sai lầm của mình trong cuộc họp.