Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

own up to something

/oʊn ʌp tə ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó cụm từ

“He had to own up to his mistakes during the meeting.”Anh ấy phải thừa nhận sai lầm của mình trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...