Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

own your narrative

/oʊn jʊr ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

Kiểm soát câu chuyện về cuộc sống hoặc trải nghiệm của bạn. cụm từ

“It's important to own your narrative and share your truth.”Điều quan trọng là kiểm soát câu chuyện của bạn và chia sẻ sự thật của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...