ox-eyed
/'ɔksaid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ox-eyed
/'ɔksaid/
tính từ
- có mắt to, có mắt như mắt bò
Định nghĩa tiếng Anh
s. having large round eyes like those of an ox
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. having large round eyes like those of an ox
Đang tải...