Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oxen

/'ɔksə/ TOEFL

Nghĩa thường dùng

gia súc lớn thường dùng để kéo cày hoặc làm việc danh từ

“The farmer has a pair of oxen for plowing the fields.”Người nông dân có một cặp bò đực để cày ruộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oxen

/'ɔksə/

danh từ

  • số nhiều của ox
  • thú nuôi có sừng
Định nghĩa tiếng Anh

n domesticated bovine animals as a group regardless of sex or age n an adult castrated bull of the genus Bos; especially Bos taurus n any of various wild bovines especially of the genera Bos or closely related Bibos

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...