Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oxygenmask

/ˈɒk.sɪ.dʒənˌmɑːsk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Mặt nạt hở oxy

ví dụ

Put on your oxygen mask before helping others. — Đeo mặt nạ hở oxy trước khi giúp người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...