oxygon
/'ɒksɪɡən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oxygon
//
* danh từ- thể nhọn góc; vật thể có góc nhọn
Định nghĩa tiếng Anh
n. A triangle having three acute angles.
Từ điển Anh–Việt
111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A triangle having three acute angles.
Đang tải...