oxymoron
/,ɔksi'mɔ:rɔn/ phổ biến #19468
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oxymoron
/,ɔksi'mɔ:rɔn/
danh từ
- (ngôn ngữ học) phép nghịch hợp
Định nghĩa tiếng Anh
n. conjoining contradictory terms (as in `deafening silence')