Từ điển Anh–Việt

112.495 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pace of life

/peɪs əv laɪf/

Nghĩa thường dùng

nhịp sống cụm từ

“The pace of life is slower in rural villages.”Nhịp sống chậm hơn ở các làng quê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...