Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pace up and down

Nghĩa thường dùng

đi đi lại lại (thường vì lo lắng hoặc suy nghĩ) verb+adv+prep

“Today she was surprised to see a man pacing up and down beside the lake.”Hôm nay cô ấy ngạc nhiên khi thấy một người đàn ông đi đi lại lại bên hồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...