pace-maker
/'peis,meikə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pace-maker
/'peis,meikə/
danh từ
- người dẫn tốc độ; người chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
Từ điển Anh–Việt
112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...