Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pack a lunch

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bữa trưa mang đi verb + noun

“She packs a lunch for school.”Cô ấy chuẩn bị bữa trưa mang đi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...