Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pack a suitcase

/pæk ə ˈsuːt.keɪs/

Nghĩa thường dùng

đóng gói va li v phr

“She packed a suitcase for the mountain trip.”Cô ấy đã đóng gói va li cho chuyến đi lên núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...