packard /ˈpækərd/
danh từ
- một loại xe hơi
ví dụ
The Packard was a luxury car. — Packard là một chiếc xe hơi sang trọng.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The Packard was a luxury car. — Packard là một chiếc xe hơi sang trọng.
Đang tải...