packets of stamps
Nghĩa thường dùng
gói tem
danh từ
“I bought several packets of stamps for my collection.”Tôi đã mua vài gói tem cho bộ sưu tập của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- gói tem
- packets of seeds: gói hạt giống
- packets of information: gói thông tin
- một bộ sưu tập tem