Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packets of stamps

Nghĩa thường dùng

gói tem danh từ

“I bought several packets of stamps for my collection.”Tôi đã mua vài gói tem cho bộ sưu tập của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • gói tem
    • packets of seeds: gói hạt giống
    • packets of information: gói thông tin
  • một bộ sưu tập tem
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...