Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packing list

/ˈpækɪŋ lɪst/

Nghĩa thường dùng

phiếu đóng gói; danh sách hàng hóa trong kiện danh từ

“Attach the packing list to each box.”Đính kèm phiếu đóng gói vào mỗi thùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...