Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packing slip

/ˈpækɪŋ slɪp/

Nghĩa thường dùng

phiếu giao hàng (liệt kê hàng trong kiện) cụm từ

“Check the packing slip to verify the items.”Kiểm tra phiếu giao hàng để xác minh các món.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...