paddling pool
/ˈpædlɪŋ pu:l/
Nghĩa thường dùng
bể bơi nông cho trẻ em
danh từ
“The kids played in the paddling pool.”Bọn trẻ chơi trong bể bơi nông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paddling pool
//
* danh từ- bể nước nông để trẻ con có thể lội