Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paddling pool

/ˈpædlɪŋ pu:l/

Nghĩa thường dùng

bể bơi nông cho trẻ em danh từ

“The kids played in the paddling pool.”Bọn trẻ chơi trong bể bơi nông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paddling pool

//

* danh từ
  • bể nước nông để trẻ con có thể lội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...