Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pageantry

/'pædʤəntri/ phổ biến #23030
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pageantry

/'pædʤəntri/

danh từ

  • cảnh lộng lẫy
  • cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch
Định nghĩa tiếng Anh

n a rich and spectacular ceremony n an elaborate representation of scenes from history etc; usually involves a parade with rich costumes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...