paid-up
Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paid-up
//
* tính từ- đã trả tiền thù lao cần thiết (để trở thành thành viên của tổ chức)
Định nghĩa tiếng Anh
s. paid in advance
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. paid in advance
Đang tải...