Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pain point

/ˈpeɪn pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

điểm đau / vấn đề khó chịu của khách danh từ

“Long wait times are the top pain point for callers.”Thời gian chờ lâu là điểm đau hàng đầu với người gọi điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...