Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painfully slow

Nghĩa thường dùng

chậm đến mức khó chịu adv+adj

“I’m trying to learn the violin, but my progress is painfully slow.”Tôi đang cố học đàn violin nhưng tiến bộ của tôi chậm đến mức nản lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...