painkiller
/ˈpeɪnˌkɪl.ər/
Nghĩa thường dùng
thuốc giảm đau
danh từ
“The pharmacist recommended a mild painkiller for headache.”Dược sĩ khuyên dùng thuốc giảm đau nhẹ cho chứng đau đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thuốc giảm đau
ví dụ
The pharmacist recommended a mild painkiller for headache. — Dược sĩ khuyên dùng thuốc giảm đau nhẹ cho chứng đau đầu.