Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painkiller

/ˈpeɪnˌkɪl.ər/

Nghĩa thường dùng

thuốc giảm đau danh từ

“The pharmacist recommended a mild painkiller for headache.”Dược sĩ khuyên dùng thuốc giảm đau nhẹ cho chứng đau đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc giảm đau

ví dụ

The pharmacist recommended a mild painkiller for headache. — Dược sĩ khuyên dùng thuốc giảm đau nhẹ cho chứng đau đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...