painkiller /ˈpeɪnˌkɪl.ər/
danh từ
- thuốc giảm đau
ví dụ
The pharmacist recommended a mild painkiller for headache. — Dược sĩ khuyên dùng thuốc giảm đau nhẹ cho chứng đau đầu.
112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The pharmacist recommended a mild painkiller for headache. — Dược sĩ khuyên dùng thuốc giảm đau nhẹ cho chứng đau đầu.
Đang tải...