Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paint a picture

/peɪnt ə ˈpɪktʃər/

Nghĩa thường dùng

vẽ một bức tranh cụm từ

“I want to paint a picture of my cat.”Tôi muốn vẽ một bức tranh con mèo của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...