Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paint shop

Nghĩa thường dùng

cửa hàng sơn danh từ

“I need to buy some paint at the paint shop.”Tôi cần mua một ít sơn ở cửa hàng sơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cửa hàng sơn
    • paint shop supplies: vật liệu cửa hàng sơn
  • nơi bán sơn và các vật liệu liên quan đến sơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...