Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paint yourself into a corner

/peɪnt jʊrˈsɛlf ˈɪntu ə ˈkɔrnər/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một tình huống khó khăn cho bản thân cụm từ

“By making promises he couldn't keep, he painted himself into a corner.”Bằng cách đưa ra những lời hứa mà anh ấy không thể giữ, anh ấy đã tự tạo ra tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...