paintball
/ˈpeɪntbɔːl/
Nghĩa thường dùng
trò chơi bắn súng sơn
danh từ
“Paintball is a fun and competitive sport.”Bắn súng sơn là một môn thể thao vui vẻ và cạnh tranh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trò chơi bắn súng sơn
ví dụ
Paintball is a fun and competitive sport. — Bắn súng sơn là một môn thể thao vui vẻ và cạnh tranh.