Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paintball

/ˈpeɪntbɔːl/

Nghĩa thường dùng

trò chơi bắn súng sơn danh từ

“Paintball is a fun and competitive sport.”Bắn súng sơn là một môn thể thao vui vẻ và cạnh tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trò chơi bắn súng sơn

ví dụ

Paintball is a fun and competitive sport. — Bắn súng sơn là một môn thể thao vui vẻ và cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...