Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paintbrush

/peintbrʌʃ/ phổ biến #18981

Nghĩa thường dùng

Chổi sơn cụm từ

“I use a paintbrush to apply paint on the canvas.”Tôi sử dụng chổi sơn để sơn lên bức tranh.

Biến thể từ paintbrushes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paintbrush

/peintbrʌʃ/

danh từ

  • chổi sơn; bút vẽ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brush used as an applicator (to apply paint)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...