Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painterly

/peintəli/ phổ biến #21085

Nghĩa thường dùng

giống như tranh tính từ

“The landscape was rendered in a painterly style.”Cảnh quan được thể hiện theo phong cách giống như tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

painterly

/peintəli/

tính từ

  • (thuộc) hoạ sĩ; có liên quan đến hoạ sĩ; có tính điển hình hoạ sĩ
Định nghĩa tiếng Anh

s. having qualities unique to the art of painting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...