painterly
Nghĩa thường dùng
“The landscape was rendered in a painterly style.”Cảnh quan được thể hiện theo phong cách giống như tranh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
painterly
/peintəli/
tính từ
- (thuộc) hoạ sĩ; có liên quan đến hoạ sĩ; có tính điển hình hoạ sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
s. having qualities unique to the art of painting