Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painty

/'peinti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

painty

/'peinti/

tính từ

  • (thuộc) sơn, (thuộc) màu, (thuộc) thuốc vẽ
    • painty smell: mùi sơn
  • đậm màu quá (bức vẽ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Unskillfully painted, so that the painter's method of work is too obvious; also, having too much pigment applied to the surface.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...