pair meals with beverages
Nghĩa thường dùng
“Pairing meals with beverages can enhance the dining experience.”Kết hợp bữa ăn với đồ uống có thể nâng cao trải nghiệm ăn uống.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Pairing meals with beverages can enhance the dining experience.”Kết hợp bữa ăn với đồ uống có thể nâng cao trải nghiệm ăn uống.
Đang tải...