pair of gloves
/peə(r) əv ɡlʌvz/
Nghĩa thường dùng
đôi găng tay
danh từ
“A dentist is putting on a pair of gloves.”Một nha sĩ đang đeo một đôi găng tay.
Đồng nghĩa
set of glovesglove settwo gloves
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đôi găng tay
- pair of shoes: đôi giày
- pair of socks: đôi tất