Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pair of gloves

/peə(r) əv ɡlʌvz/

Nghĩa thường dùng

đôi găng tay danh từ

“A dentist is putting on a pair of gloves.”Một nha sĩ đang đeo một đôi găng tay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đôi găng tay
    • pair of shoes: đôi giày
    • pair of socks: đôi tất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...