pair up
Nghĩa thường dùng
ghép đôi, kết hợp hai người lại với nhau
cụm động từ
“They decided to pair up for the project.”Họ quyết định ghép đôi cho dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They decided to pair up for the project.”Họ quyết định ghép đôi cho dự án.
Đang tải...