Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pair work

/ˈpeə wɜːk/

Nghĩa thường dùng

hoạt động theo cặp danh từ

“We do pair work in English class.”Chúng tôi làm việc theo cặp trong giờ tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...