pair-horse
/'peəhɔ:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pair-horse
/'peəhɔ:s/
tính từ
- hai ngựa, để cho một cặp ngựa
- a pair-horse carriage: xe hai ngựa
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...