paleness
/'peilnis/ phổ biến #33007
Nghĩa thường dùng
sự tái đi, hiện tượng làm tái đi
danh từ
“Her paleness indicated that she was feeling unwell.”Sự tái đi của cô ấy cho thấy rằng cô ấy đang cảm thấy không khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paleness
//
* danh từ- sự tái đi, hiện tượng làm tái đi; làm nhợt nhạt, xanh xao
- hiện tượng làm nhạt (màu), hiện tượng làm lu mờ (ánh sáng); sự nhợt, sự lu mờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of having a naturally light complexion n. being deficient in color