palification
/peɪlɪfɪ'keɪʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palification
//
* danh từ- sự đóng bằng cọc, sự gia cố bằng cọc
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act or practice of driving piles or posts into the ground to make it firm.