Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palification

/peɪlɪfɪ'keɪʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palification

//

* danh từ
  • sự đóng bằng cọc, sự gia cố bằng cọc
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or practice of driving piles or posts into the ground to make it firm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...