palindrome
/'pælindroum/ phổ biến #40910
Biến thể từ
palindromes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palindrome
/'pælindroum/
tính từ
- đọc xuôi ngược đều giống như nhau
danh từ
- từ đọc xuôi ngược đều giống như nhau (ví dụ radar, madam); câu thơ đọc xuôi ngược đều giống nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. a word or phrase that reads the same backward as forward