Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palindrome

/'pælindroum/ phổ biến #40910
Biến thể từ palindromes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palindrome

/'pælindroum/

tính từ

  • đọc xuôi ngược đều giống như nhau

danh từ

  • từ đọc xuôi ngược đều giống như nhau (ví dụ radar, madam); câu thơ đọc xuôi ngược đều giống nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a word or phrase that reads the same backward as forward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...