palliation
/,pæli'eiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palliation
/,pæli'eiʃn/
danh từ
- sự làm giảm bớt tạm thời, sự làm dịu (đau)
- sự giảm nhẹ; sự bào chữa (tội lỗi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. easing the severity of a pain or a disease without removing the cause