pallium
/'pæliəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pallium
/'pæliəm/
danh từ, số nhiều pallia /'pæliə/
- áo bào (tổng giám mục)
- áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy-lạp)
- (động vật học) áo (của động vật thân mềm)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Roman Catholic Church) vestment consisting of a band encircling the shoulders with two lappets hanging in front and back n. cloak or mantle worn by men in ancient Rome