Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palmary

/'pælməri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palmary

/'pælməri/

tính từ

  • đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen
Định nghĩa tiếng Anh

a. Palmar. a. Worthy of the palm; palmy; preeminent; superior; principal; chief; as, palmary work.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...