palmate
/'pælmit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palmate
/'pælmit/
tính từ
- (thực vật học) hình chân vịt (lá)
- (động vật học) có màng (chân chim)
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of the feet of water birds) having three toes connected by a thin fold of skin s. of a leaf shape; having leaflets or lobes radiating from a common point