Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palmer

/'pɑ:mə/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Palmer is a common surname in the United States.”Palmer là một họ phổ biến ở Hoa Kỳ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palmer

/'pɑ:mə/

danh từ

  • người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất
  • sâu róm ((cũng) palmer worm)
  • ruồi giả (làm mồi câu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States golfer (born in 1929)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...