palmer
/'pɑ:mə/
Nghĩa thường dùng
tên riêng
danh từ
“Palmer is a common surname in the United States.”Palmer là một họ phổ biến ở Hoa Kỳ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palmer
/'pɑ:mə/
danh từ
- người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất
- sâu róm ((cũng) palmer worm)
- ruồi giả (làm mồi câu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States golfer (born in 1929)