palmiped
/'pælmiped/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palmiped
/'pælmiped/
tính từ
- có màng ở chân (chim)
danh từ
- (động vật học) loại chim chân mảng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Web-footed, as a water fowl. n. A swimming bird; a bird having webbed feet.