Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palmiped

/'pælmiped/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palmiped

/'pælmiped/

tính từ

  • có màng ở chân (chim)

danh từ

  • (động vật học) loại chim chân mảng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Web-footed, as a water fowl. n. A swimming bird; a bird having webbed feet.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...