Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palpably

/ˈpæl.pə.bli/ phổ biến #27999

Nghĩa thường dùng

một cách cảm nhận rõ ràng, rõ như ban ngày trạng từ

“Tension in the boardroom was palpably high.”Căng thẳng trong phòng họp hội đồng quản trị rõ rệt rất cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palpably

//

* phó từ
  • sờ mó được, cảm thấy được
  • rõ ràng, chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh

r. so as to be palpable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...