palpably
/ˈpæl.pə.bli/ phổ biến #27999
Nghĩa thường dùng
một cách cảm nhận rõ ràng, rõ như ban ngày
trạng từ
“Tension in the boardroom was palpably high.”Căng thẳng trong phòng họp hội đồng quản trị rõ rệt rất cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palpably
//
* phó từ- sờ mó được, cảm thấy được
- rõ ràng, chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh
r. so as to be palpable