Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paltry

/'pɔ:ltri/ GRECollins ★ phổ biến #15789

Nghĩa thường dùng

nhỏ nhoi, không đáng, tầm thường tính từ

“A paltry two percent raise disappointed staff.”Mức tăng lương nhỏ nhoi hai phần trăm khiến nhân viên thất vọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paltry

/'pɔ:ltri/

tính từ

  • không đáng kể, tầm thương, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện
    • a paltry sum: món tiền nhỏ mọn
    • a paltry excuse: lý do vớ vẩn
Định nghĩa tiếng Anh

s not worth considering s contemptibly small in amount

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...