Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

panasonic

/ˌpænəˈsɒnɪk/

Nghĩa thường dùng

hãng Panasonic danh từ

“I bought a Panasonic TV.”Tôi đã mua một chiếc TV Panasonic.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng Panasonic

ví dụ

I bought a Panasonic TV. — Tôi đã mua một chiếc TV Panasonic.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...