panasonic
/ˌpænəˈsɒnɪk/
Nghĩa thường dùng
hãng Panasonic
danh từ
“I bought a Panasonic TV.”Tôi đã mua một chiếc TV Panasonic.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hãng Panasonic
ví dụ
I bought a Panasonic TV. — Tôi đã mua một chiếc TV Panasonic.