panhellenism
/pæn'helenizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
panhellenism
//
* danh từ- tinh thần/ chủ nghĩa/ thuyết toàn Hy lạp
Định nghĩa tiếng Anh
n. A scheme to unite all the Greeks in one political body.