Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

panini

/pəˈniːni/

Nghĩa thường dùng

bánh mì panini (bánh mì Ý kẹp nhân, ép nóng) danh từ

“She ordered a chicken panini and a fresh orange juice.”Cô ấy gọi một chiếc bánh panini gà và một ly nước cam tươi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...